cánh quân

cánh quân

Cánh quân phía đông đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ bao vây địch.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một bộ phận của đội hình quân đội: Chỉ một phần lực lượng quân sự được bố trímột hướng hoặc một bên sườn của đội hình chính, thường nhiệm vụ độc lập tương đối trong một chiến dịch hoặc trận đánh.
    • Một đơn vị quân đội tham gia chiến đấu: Có thể dùng để chỉ một lực lượng quân sự cụ thể tham gia vào một trận chiến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cánh quân phía đông đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ bao vây địch. (Lực lượng quân sựhướng đông đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ bao vây quân địch.)
    • Tướng lĩnh quyết định tăng cường cho cánh quân đang bị áp lực nặng nề. (Vị tướng quyết định điều thêm quân tiếp viện cho lực lượng đang chịu sức ép lớn.)
    • Cánh quân thứ ba bất ngờ tấn công vào sườn địch. (Lực lượng thứ ba bất ngờ tấn công vào bên sườn đội hình quân địch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cánh quân chủ lực": chỉ lực lượng quan trọng, mạnh nhất trong một đội hình tác chiến, thường đảm nhận nhiệm vụ then chốt.

    • Cánh quân chủ lực của ta đã đập tan tuyến phòng thủ then chốt của địch. (Lực lượng chủ lực của chúng ta đã phá vỡ tuyến phòng thủ trọng yếu của địch.)
  • "cánh quân dự bị": chỉ lực lượng được giữ lại phía sau, sẵn sàng tham chiến khi cần thiết.

    • Chúng tôi phải giữ vững trận địa cho đến khi cánh quân dự bị tới. (Chúng tôi phải cố thủ vị trí cho đến khi lực lượng dự bị kéo đến.)
Biến thể từ liên quan
  • Cánh (danh từ): Trong bối cảnh quân sự, thường dùng với nghĩa tương tự "cánh quân", chỉ một phần của đội hình.

    • Cánh trái của đội hình đã bị địch uy hiếp. (Phía bên trái đội hình đã bị quân địch đe dọa.)
  • Đạo quân (danh từ): Một đơn vị quân đội lớn, thường lớn hơn "cánh quân".

    • Một đạo quân hùng hậu đang tiến về phía nam. (Một đội quân đông đảo đang tiến về phía nam.)
Từ đồng nghĩa
  • Binh đoàn: Chỉ một đơn vị quân đội quân số trang bị nhất định.
  • Lực lượng: Chỉ một tập thể quân nhân hoặc một bộ phận trong đội hình quân sự.
  • Mũi tiến công: Chỉ một hướng hoặc một bộ phận lực lượng chuyên trách tấn công.
Thành ngữ liên quan
  • "Hợp vây cánh quân": Chỉ sự phối hợp bao vây, tiêu diệt một bộ phận lực lượng địch.
    • Kế hoạch hợp vây cánh quân địch đã thành công ngoài mong đợi. (Kế hoạch bao vây tiêu diệt một bộ phận quân địch đã thành công ngoài dự kiến.)

Từ chứa "cánh quân"